I. CHƯƠNG TRÌNH CỦA BỘ TRƯỞNG VÀ CÁC THỨ TRƯỞNG 1. Bộ trưởng: TT | Nội dung công việc | Đơn vị chủ trì, phối hợp | Thời gian dự kiến | 1 | Tiếp tục chỉ đạo thực hiện Nghị quyết đại hội Đảng lần thứ X và Nghị quyết 26 Hội nghị TW 7 về nông nghiệp, nông dân và nông thôn: Chỉ đạo triển khai thực hiện các chương trình, dự án trên cơ sở chương trình hành động của Chính phủ, của Bộ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ về Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới | Các đồng chí lãnh đạo Bộ phối hợp chỉ đạo các Cục, Vụ và các đơn vị liên quan thực hiện | Thường xuyên | 2 | Chỉ đạo công tác sản xuất vụ Thu Đông 2011, Vụ Đông 2011, chuẩn bị triển khai vụ Đông Xuân 2012 và công tác phòng chống dịch bệnh trên cây trồng | TTr. Bùi Bá Bổng chủ trì, Cục BVTV, Trồng trọt, phối hợp với các đơn vị liên quan thực hiện | Thường xuyên | 3 | Tiếp tục tập trung chỉ đạo quyết liệt công tác phát triển chăn nuôi và phòng chống dịch bệnh trên vật nuôi (cúm gia cầm, tai xanh, LMLM…) | TTr. Diệp Kỉnh Tần chủ trì, Cục Chăn nuôi; Thú y phối hợp với các đơn vị liên quan thực hiện | Thường xuyên | 4 | Tiếp tục chỉ đạo đẩy mạnh việc bảo vệ và phát triển rừng và xây dựng kế hoạch trồng và bảo vệ rừng 2011-2015 | TTr. Hứa Đức Nhị chủ trì, Tổng Cục Lâm nghiệp thực hiện | Thường xuyên | 5 | Tiếp tục chỉ đạo tổ chức quản lý tốt tàu thuyền đánh bắt hải sản, chỉ đạo xây dựng lực lượng Kiểm ngư; đẩy mạnh phát triển nuôi trồng thuỷ sản và phòng chống dịch bệnh thuỷ sản | TTr. Vũ Văn Tám chủ trì, Tổng cục Thuỷ sản và các đơn vị liên quan thực hiện | Thường xuyên | 6 | Tiếp tục chỉ đạo đẩy mạnh công tác chế biến, quản lý chất lượng nông lâm thuỷ sản và triển khai thực hiện Luật An toàn thực phẩm | TTr. Lương Lê Phương chủ trì, Cục CBTMNLTS&NM, Cục QLCLNLS&TS các đơn vị liên quan thực hiện | Thường xuyên | 7 | Chỉ đạo tháo gỡ khó khăn,đẩy nhanh tiến độ thực hiện và giải ngân các dự án ĐTXDCB đặc biệt là các dự án sử dụng vốn ODA | TTr. Hoàng Văn Thắng chủ trì, Cục Quản lý XDCT, Tổng cục TL, Vụ KH và các đơn vị liên quan thực hiện | Thường xuyên | 8 | Tiếp tục triển khai phương án chống bão, lũ năm 2011 | TTr. Đào Xuân Học chủ trì, Tổng cục Thuỷ lợi và các đơn vị liên quan thực hiện | Thường xuyên | 9 | Tiếp tục chỉ đạo đơn vị liên quan, giúp các TCT phát triển SXKD, hoàn thiện lộ trình sắp xếp đổi mới DNNN; đẩy mạnh việc sắp xếp đổi mới nông, lâm trường quốc doanh | TTr. Nguyễn Đăng Khoa, TTr. Hứa Đức Nhị, Tổng cục Lâm nghiệp, Ban ĐMQLDN, Vụ TC, KH thực hiện | Thường xuyên | 10 | Tiếp tục chỉ đạo đẩy mạnh cải cách hành chính: Chú trọng công tác đào tạo, phát triển nguồn nhân lực và cải cách tài chính công; triển khai thực hiện ISO tại các Cục, Vụ cùng với việc đơn giản hoá các quy trình và thủ tục hành chính | TTr. Vũ Văn Tám chủ trì, Văn phòng CCHC phối hợp với Vụ TCCB và các đơn vị liên quan thực hiện | Thường xuyên | 11 | - Họp Quốc hội - Đi công tác địa phương | | Đến ngày 26/11 bế mạc | 2. Thứ trưởng Bùi Bá Bổng: TT | Nội dung công việc | Đơn vị chủ trì, phối hợp | Thời gian dự kiến | 1 | Chỉ đạo hoàn thiện các đề án, văn bản quy phạm pháp luật. | Cục: TT, BVTV, CBTM NLTS&NM; Vụ KHCN&MT | 01-04/11 | 2 | Kiểm tra tình hình sản xuất tại một số địa phương | Cục TT, BVTV | 07-11/11 | 3 | Đi công tác nước ngoài | | 14-18/11 | 4 | Làm việc về tiến độ triển khai đề tài, dự án KH & MT, Khuyến nông năm 2011 và kế hoạch năm 2012 | Vụ KHCN&MT, TTKNQG | 21-30/11 | 3. Thứ trưởng Đào Xuân Học: TT | Nội dung công việc | Đơn vị chủ trì, phối hợp | Thời gian dự kiến | 1 | Chỉ đạo công tác khắc phục hậu quả lũ lụt tại Nam bộ và định hướng quy hoạch thuỷ lợi, đê bao phục vụ phát triển nông nghiệp bền vững. | TCTL (Cục Đê điều phối hợp Vụ QLNN và Viện QHTLMN ) | Trong tháng | 2 | Chỉ đạo các đơn vị đẩy nhanh tiến độ thực hiện Luật Phòng tránh GNTT | TCTL (Vụ QLCTTL, QLNN, Cục Đê điều, TT Thiên tai) | Trong tháng | 3 | Tiếp tục thúc đẩy thực hiện dự án WB5 | Vụ HTQT phối hợp với các đơn vị trong TCTL | Trong tháng | 4 | Chỉ đạo đẩy nhanh thực hiện các hình thức xã hội hoá đầu tư và quản lý nước sạch | VPNS&VSMTNT | Trong tháng | 5 | Chỉ đạo triển khai đào tạo nâng cao nhận thức cộng động và phòng tránh giảm nhẹ thiên tai dựa vào cộng đồng cho học viên cấp tỉnh | TCTL (Trung tâm Thiên tai) | Trong tháng | 6 | Tiếp tục dõi và chỉ đạo đối phó với lũ tại Đồng bằng sông Cửu Long | VP BCĐ PCLBTW | Trong tháng | 7 | Dự hội thảo do Quỹ toàn cầu tài trợ về giảm nhẹ thiên tai tại Indonesia | | 17-18/11 | 8 | Xem xét báo cáo kiểm điểm chỉ đạo điều hành năm 2011 của Tổng cục Thuỷ lợi | | 4-10/11 | 4. Thứ trưởng Nguyễn Đăng Khoa: TT | Nội dung | Đơn vị chủ trì, phối hợp | Thời gian dự kiến | 1 | Chỉ đạo hoàn thành dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích liên kết phát triển sản xuất với tiêu thụ nông sản giữa nông dân và các thành phần kinh tế khác giai đoạn 2011 - 2020 | Cục KTHT&PTNT | 12/11 | 2 | Chỉ đạo sửa đổi Quyết định 800/QĐ-TTg và Quyết định 491/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ | Cục KTHT&PTNT | 21/11 | 3 | Chỉ đạo hoàn chỉnh bộ giáo trình đào tạo tiểu giáo viên xây dựng nông thôn mới | Cục KTHT&PTNT | 29/11 | 4 | Chỉ đạo xây dựng cơ chế hỗ trợ cho xã Mường Chanh, huyện Mường Lát, Thanh Hoá | Cục KTHT&PTNT | 14/11 | 5. Thứ trưởng Hứa Đức Nhị: TT | Nội dung công việc | Đơn vị chủ trì, phối hợp | Thời gian dự kiến | I. Chỉ đạo thực hiện: | 1 | Chỉ đạo công tác bảo vệ rừng và phòng chống cháy rừng trên phạm vi cả nước | TCLN (Cục Kiểm lâm) | Trong tháng | 2 | Chỉ đạo việc thực hiện kế hoạch phát triển rừng năm 2011 trên phạm vi cả nước | TCLN (Vụ Phát triển rừng) | Trong tháng | 3 | Chỉ đạo triển khai dự án điểm về điều tra, kiểm kê rừng tại tỉnh Bắc Kạn và Hà Tĩnh | TCLN (Cục KL, KHTC) | Trong tháng | 4 | Tổ chức kỷ niệm ngày lâm nghiệp Việt Nam 28/11 | TCLN (VP) | 28/11 | 5 | Báo cáo kiểm điểm chỉ đạo, điều hành năm 2011 và chương trình công tác 2012 của TCLN | TCLN (VP, các đơn vị thuộc TCLN) | 4-10/11 | II. Chỉ đạo xây dựng văn bản quy phạm pháp luật: | 1 | Nghe dự thảo lần 5 và tổ chức hội thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về chính sách quản lý và sử dụng rừng liên quan đến dự án trồng mới 5 triệu ha rừng | TCLN (Vụ Phát triển rừng) | Trong tháng | 2 | Xem xét Báo cáo giải trình ý kiến các Bộ, ngành và Trình Thủ tướng Chính phủ về dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý xuất, nhập khẩu cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ | TCLN (Cục Kiểm Lâm) | Trong tháng | 3 | Chỉ đạo tiếp tục dự thảo lần 05, tổ chức hội thảo tham vấn, hoàn thiện kiểm soát thủ tục hành chính Thông tư liên tịch hướng dẫn về nguyên tắc và phương pháp xác định diện tích rừng trong lưu vực sông phục vụ cho việc chi trả dịch vụ môi trường rừng | Vụ KHCN&MT | Trong tháng. | 4 | Nghe dự thảo lần 04 và tổ chức hội thảo Thông tư hướng dẫn trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng và kinh phí thu được do thanh lý rừng trồng được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước | TCLN (Vụ Kế hoạch tài chính) | Trong tháng. | 5 | Xem xét báo cáo giải trình ý kiến các Bộ, ngành, địa phương; hoàn thành kiểm soát TTHC và ban hành Thông tư thay thế Quyết định số 59/2005/QĐ-BNN của Bộ NN&PTNT về việc ban hành Quy định về kiểm tra, kiểm soát lâm sản | TCLN (Cục Kiểm lâm) | Trong tháng. | 6 | Xem xét dự thảo lần 6 và xin ý kiến các Bộ, ngànhThông tư hướng dẫn về gây nuôi sinh sản và trồng cấy nhân tạo các loài động, thực vật hoang dã thông thường | TCLN (Cơ quan quản lý CITES Việt Nam) | Trong tháng. | 7 | Xem xét báo cáo giải trình ý kiến các Bộ, ngành, địa phương; hoàn thành KSTTHC và ban hành Thông tư hướng dẫn một số điều của Nghị định 117/2010/NĐ-CP về tổ chức và quản lý hệ thống rừng đặc dụng | TCLN (Vụ Bảo tồn thiên nhiên) | Trong tháng. | 8 | Xem xét dự thảo lần 5; hoàn thành KSTTHC và ban hành Thông tư hướng dẫn xác định hệ số K; tính tiền chi trả bình quân cho 01 ha rừng; miễn, giảm tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng | TCLN (Vụ KHTC) | Trong tháng. | 9 | Xem xét dự thảo 3 và Tổ chức hội thảo, hoàn thành KSTTHC và ban hành Thông tư liên tịch Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Tài chính hướng dẫn về cơ chế quản lý và sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng; trình tự, thủ tục nghiệm thu thanh toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng. | TCLN (Vụ KHTC) | Trong tháng. | 6. Thứ trưởng Lương Lê Phương: TT | Nội dung công việc | Đơn vị chủ trì, phối hợp | Thời gian dự kiến | 1 | Dẫn đầu đoàn công tác tham dự Hội ghị và Triển lãm lúa gạo quốc tế tại Dubai, Tiểu Vương quốc Ả rập thống nhất 2011 | Ban tổ chức Rice Dubai, UAE | 1-7/11 | 2 | Tiếp tục kiểm tra thực hiện Thông tư 14 của Bộ về chất lượng vật tư nông nghiệp và tổng kết toàn ngành trong cả nước. Kiểm tra 03 tỉnh thực hiện việc quản lý chất lượng vật tư nông nghiệp là Tiền Giang, Cần Thơ và Tp.HCM để rút kinh nghiệm chỉ đạo cả nước. | Cục QLCL NLS&TS phối hợp với các đơn vị liên quan | 14-18/11 | 3 | Chỉ đạo phối hợp chặt chẽ giữa Cục QLCL NLS&TS với các cơ quan liên quan để xử lý các vi phạm trong chất lượng vật tư nông nghiệp, tập trung vào phân bón, thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản, các chế phẩm sinh học, thuốc thú y để phát hiện xử lý vi phạm, đảm bảo chất lượng nông sảm, thực phẩm phục vụ Tết Nguyên Đán | Cục QLCL NLS&TS | Trong tháng | 4 | Tiếp tục chỉ đạo hoàn thành các văn bản dưới luật nhằm thực hiện Luật An toàn thực phẩm, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan, đặc biệt là Bộ Y tế để triển khai thực hiện, cụ thể hóa vào công tác quản lý chất lượng an toàn vệ sinh thực phẩm nông lâm thủy sản | Cục QLCL NLS&TS phối hợp Bộ Y tế và các ngành có liên quan | Trong tháng | 5 | Tiếp tục chỉ đạo hoàn thành dự án do Jica viện trợ xây dựng Trung tâm SPS tại Hà Nội, trang bị thiết bị cho 2 Trung tâm Chất lượng NLTS vùng 4 và 6; triển khai thành lập Trung tâm Chất lượng NLTS vùng 7 ở Tây Bắc và thực hiện kiểm tra chất lượng NLTS ở khu vực Tây Bắc | Cục QLCL NLS&TS | Trong tháng | 7. Thứ trưởng Vũ Văn Tám: TT | Nội dung công việc | Đơn vị chủ trì, phối hợp | Thời gian dự kiến | I. | Chỉ đạo triển khai thực hiện: | 1 | Chỉ đạo sản xuất khai thác Vụ cá Bắc và chuẩn bị Kế hoạch năm 2012 | TCTS và các đơn vị liên quan thực hiện | Thường xuyên | 2 | Tiếp tục chỉ đạo đẩy mạnh cải cách hành chính: Chú trọng công tác đào tạo, phát triển nguồn nhân lực và cải cách tài chính công; triển khai thực hiện ISO tại các Cục, Vụ cùng với việc đơn giản hoá các quy trình và thủ tục hành chính | Văn phòng CCHC phối hợp với Vụ TCCB và các đơn vị liên quan thực hiện | Thường xuyên | 3 | Xem xét báo cáo kiểm điểm chỉ đạo điều hành năm 2011 của Tổng cục TS | | Tuần thứ 2 | II. | Chỉ đạo xây dựng các Chương trình, Đề án, Văn bản QPPL: | 1 | Nghe tiến độ xây dựng Quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản đến 2020 | TCTS (Viện KTQHTS) | Tuần thứ 1 | 2 | Dự án điều tra nguồn lợi thủy sản ở vùng đặc quyền kinh tế biển | TCTS (Cục KTBVNL) | Tuần thứ 2 | 3 | Nghe tiến độ xây dựng Đề án phát triển đồng quản lý quy mô nhỏ | TCTS (Cục KTBVNL) | Tuần thứ 2 | 4 | Kiểm tra công tác Vì sự tiến bộ phụ nữ tại Lạng Sơn | Vụ TCCB | Tuần thứ 2 | 5 | Nghe tiến độ xây dựng Chương trình Bảo vệ và Phát triển nguồn lợi thủy sản đến 2020 | TCTS (Cục KTBVNL) | Tuần thứ 3 | 6 | Nghe tiến độ xây dựng Nghị định của Chính phủ về Quản lý Cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá | TCTS (Cục KTBVNL) | Tuần thứ 3 | 7 | Nghe tiến độ xây dựng Dự án điều tra nguồn lợi thủy sản | TCTS (Cục KTBVNL) | Tuần thứ 4 | 8. Thứ trưởng Diệp Kỉnh Tần: TT | Nội dung công việc | Đơn vị chủ trì, phối hợp | Thời gian dự kiến | 1 | Chỉ đạo triển khai công tác tiêm phòng bao vây ổ dịch và có biện pháp quyết liệt để nhanh chóng ngăn chặn lây lan dịch tai xanh trên Lợn | Cục Thú y | Trước 20/11 | 2 | Chỉ đạo theo dõi sát sao để có biện pháp phòng chống kịp thời dịch cúm gia cầm và lở mồm long móng | Cục Thú y | 01- 30/11 | 3 | Tiếp tục chỉ đạo kiểm soát chặt chẽ công tác xuất nhập khẩu, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; việc thực hiện quy định về VSATTP của các cơ sở giết mổ động vật (báo cáo cập nhật hàng tuần gửi Lãnh đạo Bộ) | Cục Thú y, Cục QLCLNLS&TS | 01-30/11 | 4 | Chỉ đạo theo dõi, kiểm soát tình hình giá cả, chất lượng vật tư (giống, thức ăn chăn nuôi…) phục vụ sản xuất chăn nuôi; phát triển sản xuất đảm bảo cân đối cung cầu sản phẩm chăn nuôi | Cục Chăn nuôi | 01- 30/11 | 5 | Tiếp tục chỉ đạo theo dõi tình hình diễn biến giá cả, thị trường nông lâm thuỷ sản (báo cáo cập nhật hàng tuần gửi Lãnh đạo Bộ) | Cục CBTM NLTS&NM | 01-30/11 | 6 | Xử lý những kiến nghị để đẩy nhanh tiến độ CPH các doanh nghiệp thuộc Bộ theo kế hoạch | Ban ĐM&QLDNNN | 01-30/11 | 7 | Tổ chức triển lãm quốc tế về ngành thức ăn chăn nuôi và công nghiệp chế biến thịt- Vietstock 2011 tại TP.Hồ Chí Minh | Cục Chăn nuôi | 09- 11/11 | 8 | Tham gia Tổ chức Festival Lúa gạo Việt Nam lần thứ hai - Sóc Trăng 2011 | Cục CBTM NLTS&NM, TT Xúc tiến thương mại NN | 08- 11/11 | 9 | Tham gia Tổ chức Festival Trà Quốc tế lần thứ nhất- Thái Nguyên 2011 | Cục CBTM NLTS&NM | 11-15/11 | 9. Thứ trưởng Hoàng Văn Thắng: TT | Nội dung công việc | Đơn vị chủ trì, phối hợp | Thời gian dự kiến | I | Công tác chỉ đạo thường xuyên: | 1 | Tiếp tục chỉ đạo các đơn vị thực hiện nghiêm Nghị Quyết 11/2011/NQ-CP ngày 24/2/2011 của Chính phủ về việc những giải pháp chủ yếu tập trung kiềm chế lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô, đảm bảo an sinh xã hội năm 2011. | Các cơ quan đầu mối thẩm định, các Chủ đầu tư | Thường xuyên | 2 | Tiếp tục chỉ đạo đẩy mạnh triển khai KH đầu tư XDCB năm 2011, đẩy nhanh tiến độ thực hiện và giải ngân các công trình vốn TPCP, ODA, đảm bảo chất lượng thi công, xây lắp các công trình xây dựng thuộc ngành nông nghiệp và PTNT | Các cơ quan đầu mối thẩm định, các Chủ đầu tư | Thường xuyên | 3 | Tiếp tục chỉ đạo Chủ đầu tư khẩn trương thực hiện để chặn dòng đợt 2 Hồ Tả Trạch, tập trung thi công lên đập sau chặn dòng Hồ Krông Búk Hạ, Hồ Nậm ngam - Pú Nhi, Hồ Suối Mỡ và Hồ Nước Trong để đảm bảo tuyệt đối an toàn cho đập khi hồ tích nước. Tiếp tục chỉ đạo, đẩy nhanh tiến độ thi công công trình, phòng chống lụt bão để đảm bảo an toàn các công trình, trọng tâm như là các dự án: Hồ Đá Hàn, Hồ Thác Chuối, Nậm Ngam – Pú Nhi, đập dâng Vân Phong, đập Tân Mỹ, HTTL Ngàn Trươi - Cẩm Trang, ...; | Cục QLXDCT, các Ban QLĐT&XDTL 1, 4, 5, 6, 8; Các Sở NN&PTNT: Nghệ An, Hà Tĩnh và Quảng Bình; Các Ban QLĐT&XDTL | Trong tháng | 4 | Tiếp tục chỉ đạo công tác triển khai thực hiện các dự án chống ngập khu vực TP. Hồ Chí Minh. Tiếp tục chỉ đạo các Chủ đầu tư phối hợp với địa phương đẩy nhanh công tác đền bù, GPMB, tranh thủ thời tiết thuận lợi để thi công, trọng tâm là Dự án: Phan Rí- Phan Thiết, Phước Hoà, .…; Tiếp tục chỉ đạo đẩy nhanh công tác lập, thẩm định và trình duyệt DAĐT, TKKT các dự án: Hồ Bản Mồng, kênh bắc Cửa Đạt, ...; | Cục QLXDCT, Ban QLĐT&XDTL 9 Cục QLXDCT, TCTL, TCTS, Ban QLĐT&XDTL7 và các Chủ đầu tư khác Cục QLXDCT, các Chủ đầu tư | Thường xuyên | 5 | Chỉ đạo các Ban CPO Nông nghiệp, Thuỷ lợi, Lâm nghiệp tăng cường công tác kiểm tra, hỗ trợ các PMU địa phương đẩy nhanh tiến độ thực hiện các Dự án ODA: WB3, ADB4, ADB5, Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai 2005, ...và công tác chuẩn bị của các dự án như: ABD6, ABD7, WB6; | Cục QLXDCT, TCTL, Vụ HTQT, Các Ban CPO: TL, NN, LN | Thường xuyên | 6 | Tiếp tục chỉ đạo các đơn vị hoàn thành việc lập Dự án đầu tư | Các Cục, Vụ và các đơn vị liên quan | Thường xuyên | 7 | Tiếp tục chỉ đạo công tác hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của các Chủ đầu tư trong quản lý ĐTXD; chỉ đạo kiểm tra việc phòng chống tham nhũng, thực hành tiết kiệm trong đầu tư XDCB. | Cục QLXDCT, TCTL, TCTS, TCLN và các Chủ đầu tư | Thường xuyên | II | Các nhiệm vụ khác: | 1 | Họp Ban chỉ đạo: Dự án Hồ Tả Trạch, các dự án chống ngập KV Tp. HCM, dự án Phan Rí - Phan Thiết, Phước Hoà. | Các Cục, Vụ và CĐT liên quan | Trong tháng | 2 | Tham gia Ban Chỉ đạo Tây Bắc | Vụ KH, Cục KTHT và PTNT | Thường xuyên | 3 | Chủ trì Hội đồng kiểm tra, sát hạch công chức Bộ. Tham gia công tác thi đua, khen thưởng và chủ trì hội đồng kỷ luật của Bộ. | Vụ TCCB | Thường xuyên | III | Chỉ đạo xây dựng chương trình, đề án, văn bản quy phạm pháp luật: | 1 | Thông tư hướng dẫn về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn quản lý. | Cục QLXDCT | Trong tháng ( Dự thảo lần cuối ) | 2 | Thông tư hướng dẫn về Giám sát dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn quản lý | Cục QLXDCT | Trong tháng ( Dự thảo) | IV | Hội thảo, các công tác khác: | 1 | Hội thảo về quản lý chất lượng bê tông hệ thống kênh thuỷ lợi | | Trong tháng | 10. Thứ trưởng Nguyễn Thị Xuân Thu: TT | Nội dung công việc | Đơn vị chủ trì, phối hợp | Thời gian dự kiến | 1 | Chỉ đạo công tác khắc phục ô nhiễm thuốc BVTV, cải tạo môi trường, kiểm tra việc sản xuất thức ăn hoá chất, chế phẩm sử dụng trong NTTS; kế hoạch thả nuôi tôm năm 2012 | Cục Thú y, TCTS | Thường xuyên | 2 | Chỉ đạo triển khai Đề án 332: Quy hoạch NTTS đến 2020; Đề án 2194: Quy hoạch hệ thống sản xuất và cung ứng giống, đầu tư cơ sở hạ tầng nuôi thủy sản | TCTS, Vụ KH, Vụ KHCN&MT | Thường xuyên | 3 | Đi công tác nước ngoài | Vụ HTQT | Tuần 1, 2 | 4 | Nghe Đề án Thành lập Viện Khoa học Thủy sản Việt Nam | Vụ TCCB, Vụ KHCN &MT và các Viện thủy sản | Tuần 3 | 5 | Kiểm tra tình hình phát triển giống thủy sản và NTTS ở các địa phương | TCTS, Vụ KH | Tuần 3 | II. XÂY DỰNG ĐỀ ÁN, CHƯƠNG TRÌNH, VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THEO KẾ HOẠCH: 1. Các văn bản trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ: Trong tháng 11, Bộ phải trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ 05 văn bản (chi tiết theo Phụ lục 1). 2. Các văn bản trình Bộ trưởng: Trong tháng 11, các đơn vị phải trình Bộ 16 văn bản ( chi tiết theo Phụ lục 2). 3. Sửa đổi bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ (Nghị quyết 57/NQ-CP của Chính phủ): Chi tiết theo văn bản số 255/BNN-PC ngày 26/01/2011 v/v triển khai thực hiện Nghị quyết 57/NQ-CP của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính./. Phụ lục 1 DANH MỤC CÁC ĐỀ ÁN, VĂN BẢN TRÌNH CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ THÁNG 11/2011 TT | Tên đề án | LĐ Bộ chỉ đạo | Đơn vị chủ trì | Thời gian trình | Ghi chú | 1 | Đề án nâng cao năng lực quản lý ngành thú y | TTr. Diệp Kỉnh Tần | Cục Thú y | Tháng 8 | Chuyển từ tháng 7 sang tháng 8 | 2 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ ứng dụng VietGap vào trồng trọt, chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản | TTr. Bùi Bá Bổng | Cục Trồng trọt | Tháng 8 | CV 1652/BNN-VP ngày 25/3/2011 | 3 | Nghị định về quản lý sản xuất và tiêu thụ cá Tra, cá Ba sa | TTr. Vũ Văn Tám | TC Thuỷ sản | Tháng 8 | Đ/c từ tháng 6 sang tháng 8 | 4 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích liên kết phát triển sản xuất với tiêu thụ nông sản giữa nông dân và các thành phần kinh tế khác giai đoạn 2011 -2020 | TTr. Nguyễn Đăng Khoa | Cục KTHT và PTNT | Tháng 8 | Đ/c T3-T8, CV 187/KTHT-TTPC ngày 26/5/2011 | 5 | Chương trình phát triển xuất khẩu thuỷ sản giai đoạn 2011-2015 định hướng đến 2010 | TTr. Vũ Văn Tám | Cục CBTMNLTS&NM | Tháng 8 | | Phụ lục 2 DANH MỤC CÁC ĐỀ ÁN, VĂN BẢN TRÌNH BỘ TRƯỞNG THÁNG 11/2011 TT | Tên đề án | Lãnh đạo Bộ chỉ đạo | Đơn vị chủ trì | Thời gian trình | 1 | Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư 38/2010/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2010 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc quản lý thuốc bảo vệ thực vật | TTr.Bùi Bá Bổng | Cục BVTV | Tháng 10 | 2 | Thông tư quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh rau, quả và chè an toàn (Thay thế Quyết định 99/2008/QĐ-BNN ngày 15 tháng 10 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định quản lý sản xuất, kinh doanh rau, quả và chè an toàn) | TTr.Bùi Bá Bổng | Cục BVTV | Tháng 11 | 3 | Thông tư sửa đổi, bổ sung Quyết định 64/2008/QĐ-BNN ngày 23 tháng 5 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định về sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm | TTr.Bùi Bá Bổng | Cục Trồng trọt | Tháng 11 | 4 | Thông tư ban hành Danh mục thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam và Danh mục bổ sung | TTr. Diệp Kỉnh Tần | Cục Thú y | Tháng 10 | 5 | Thông tư ban hành Danh mục vắcxin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam và Danh mục bổ sung | TTr. Diệp Kỉnh Tần | Cục Thú y | Tháng 10 | 6 | Thông tư quy định thủ tục đăng ký, kiểm tra, chứng nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt sản xuất thuốc (GMP), thực hành tốt kiểm nghiệm thuốc (GLP), thực hành tốt bảo quản thuốc (GSP) | TTr. Diệp Kỉnh Tần | Cục Thú y | Tháng 11 | 7 | Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư 37/2006/TT-BNN ngày 16/5/2006 hướng dẫn điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi, cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y; kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở hành nghề thú y | TTr. Diệp Kỉnh Tần | Cục Thú y | Tháng 11 | 8 | Thông tư hướng dẫn biện pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong sản xuất nông nghiệp | TTr.Bùi Bá Bổng | Vụ KHCNMT | Tháng 11 | 9 | Thông tư quy định về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi | TTr. Diệp Kỉnh Tần | Cục Chăn nuôi | Tháng 10 | 10 | Thông tư ban hành Danh mục thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam | TTr. Diệp Kỉnh Tần | Cục Chăn nuôi | Tháng 10 | 11 | Thông tư ban hành danh mục vùng cấm khai thác thủy sản có thời hạn trong năm tại Việt Nam | TTr. Vũ Văn Tám | Tổng cục Thủy sản | Tháng 9 | 12 | Thông tư quy định hồ sơ về lâm sản và kiểm tra đảm bảo nguồn gốc lâm sản hợp pháp (Thay thế Quyết định 59/2005/QĐ-BNN về việc ban hành quy định về kiểm tra, kiểm soát lâm sản) | TTr. Hứa Đức Nhị | Tổng cục Lâm nghiệp | Tháng 10 | 13 | Thông tư hướng dẫn Nghị định số 117/2010/NĐ-CP ngày 24/12/2010 về tổ chức và quản lý hệ thống rừng đặc dụng | TTr. Hứa Đức Nhị | Tổng cục Lâm nghiệp | Tháng 9 | 14 | Thông tư hướng dẫn xác định hệ số K; tính tiền chi trả bình quân cho 01ha rừng; miễn, giảm tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng | TTr. Hứa Đức Nhị | Tổng cục Lâm nghiệp | Tháng 9 | 15 | Thông tư quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý | TTr. Hoàng Văn Thắng | Cục QLXDCT | Tháng 9 | 16 | Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư 60/2009/TT-BNNPTNT ngày 16/9/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Nghị định 12/2006/NĐ-CP ngày 23/1/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các đại lý mua bán gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | TTr. Diệp Kỉnh Tần | Cục CBTMNLTS&NM | Tháng 7 |
|